1057724 Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Sơn Hòa
1057724 là mã của Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Sơn Hòa trong danh mục cơ quan tài chính .
Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Sơn Hòa do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1057724
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 2286/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 05/06/2027 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Ban quản lý dự án đầu tư |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056536 |
| Đơn vị cấp trên | Bảo hiểm Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Bảo hiểm Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh |
| Mã địa bàn | 26977 |
| Địa bàn | Phường Tân Sơn Hòa |
| Địa chỉ | 300 Nguyễn Trọng Tuyển |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Tân Sơn Hòa)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Bảo hiểm Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh)
- 1056540 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Nhiêu Lộc
- 1056704 — Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Định
- 1056705 — Bảo hiểm xã hội Cơ sở Xóm Chiếu
- 1056707 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Hòa Hưng
- 1056711 — Bảo Hiểm Xã Hội Cơ Sở Bình Tiên
- 1056712 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Chánh Hưng
- 1056713 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Cầu Kiệu
- 1057727 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Hạnh Thông
- 1057728 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Nhựt
- 1057729 — Bảo hiểm Xã hội Cơ Sở Cần Giờ
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
