1057528 Văn phòng Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số
1057528 là mã của Văn phòng Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số trong danh mục cơ quan tài chính .
Văn phòng Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1057528
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 380/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 01/02/2027 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1108686 |
| Đơn vị cấp trên | Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Cục Kế hoạch - Tài chính cấp 2 |
| Mã địa bàn | 00073 |
| Địa bàn | Phường Cửa Nam |
| Địa chỉ | Số 6- 8 Phan Huy Chú |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Cục Kế hoạch - Tài chính cấp 2 )
- 1007030 — BQL Dự án "Giới thiệu chuẩn mực quốc tế về kế toán công vào Việt Nam"
- 1047285 — Dự án tăng cường năng lực phân tích chính sách tài chính - VIE-/03/010
- 1047335 — Dự án hỗ trợ kỹ thuật Quỹ Tín thác đa biên cho hiện đại hóa quản lý tài chính công
- 1048036 — Dự án nâng cao năng lực quản trị doanh nghiệp cho giám đốc doanh nghiệp
- 1049340 — Trung tâm Thông tin, tư vấn, dịch vụ về tài sản và bất động sản
- 1050478 — Tiểu dự án Nâng cao năng lực đào tạo về quản lý tài chính
- 1056510 — Nhà xuất bản Kinh tế - Tài chính
- 1057525 — Ban Quản lý và Tiếp nhận Viện trợ Quốc tế
- 1057526 — Văn phòng Cục Quản lý Công sản - Bộ Tài chính
- 1057527 — Cơ quan Đại diện Văn phòng Bộ Tài chính tại TP.Hồ Chí Minh
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
