1057082 Bảo hiểm xã hội cơ sở Hồng Ngự
1057082 là mã của Bảo hiểm xã hội cơ sở Hồng Ngự trong danh mục cơ quan tài chính .
Bảo hiểm xã hội cơ sở Hồng Ngự do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1057082
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 2598/QĐ-BHXH |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 17/09/2025 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Ban quản lý dự án đầu tư |
| Mã cơ quan cấp trên | 1058865 |
| Đơn vị cấp trên | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Đồng Tháp |
| Mã địa bàn | 29954 |
| Địa bàn | Phường An Bình |
| Địa chỉ | Số 47, Quốc lộ 30, khóm An Thạnh A |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | BHXH Việt Nam |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường An Bình)
- 1055295 — Kho bạc Nhà nước Hồng Ngự - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1056027 — Tp. Hồng Ngự - Đội Thuế liên huyện Khu vực 3
- 1092100 — Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã An Khê
- 1098452 — Huyện Hồng Ngự - Đội Thuế liên huyện Khu vực 3
- 1098521 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Hồng Ngự
- 1129248 — Chi cục Thuế khu vực 3
- 1162228 — THỐNG KÊ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Đồng Tháp)
- 1056622 — Bảo hiểm Xã hội cơ sở Sa Đéc
- 1057076 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Hồng
- 1057077 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Tam Nông
- 1057078 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Phú Hựu
- 1057081 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Cao Lãnh
- 1057083 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Tháp Mười
- 1057240 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Thanh Bình
- 1057241 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Lai Vung
- 1057242 — Bảo hiểm xã hội Cơ sở Lấp Vò
- 1058672 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Bình Phú
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
