1056472 Kho bạc Nhà nước An Minh - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
1056472 là mã của Kho bạc Nhà nước An Minh - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước An Minh - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056472
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056322 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 31018 |
| Địa bàn | Xã An Minh |
| Địa chỉ | Khu vực III, Thị trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh, Tỉnh Kiên Giang |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã An Minh)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3)
- 1028945 — Kho bạc Nhà nước U Minh Thượng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056320 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Hà Tiên - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056321 — Kho bạc Nhà nước Kiên Lương - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056323 — Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056324 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056325 — Kho bạc Nhà nước Giồng Riềng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056326 — Kho bạc Nhà nước Hòn Đất - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056471 — Kho bạc Nhà nước Tân Hiệp - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056473 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Thuận - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056474 — Kho bạc Nhà nước Gò Quao - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
