1056466 Kho bạc Nhà nước Bình Dương
1056466 là mã của Kho bạc Nhà nước Bình Dương trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Bình Dương do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056466
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 1140 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 31/12/1996 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056465 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 25747 |
| Địa bàn | Phường Thủ Dầu Một |
| Địa chỉ | 184 đại lộ Bình Dương, phường Phú Hoà, Thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Thủ Dầu Một)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3)
- 1055310 — Kho bạc Nhà nước Tân Uyên - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
- 1055396 — Kho bạc Nhà nước Bến Cát - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
- 1055400 — Kho bạc Nhà nước Dĩ An - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
- 1056463 — Kho bạc Nhà nước Dầu Tiếng - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
- 1056467 — Kho bạc Nhà nước Thuận An - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
- 1056469 — Kho bạc Nhà nước Phú Giáo - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
