1056456 Kho bạc Nhà nước An Lão - Kho bạc Nhà nước Bình Định
1056456 là mã của Kho bạc Nhà nước An Lão - Kho bạc Nhà nước Bình Định trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước An Lão - Kho bạc Nhà nước Bình Định do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056456
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056307 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 21616 |
| Địa bàn | Xã An Vinh |
| Địa chỉ | Xã An Trung, Huyện An Lão, Tỉnh Bình Định |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã An Vinh)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3)
- 1055386 — Kho bạc Nhà nước Hoài Ân - Kho bạc Nhà nước Bình Định
- 1055387 — Kho bạc Nhà nước An Nhơn - Kho bạc Nhà nước Bình Định
- 1055388 — Kho bạc Nhà nước Tuy Phước - Kho bạc Nhà nước Bình Định
- 1055390 — Kho bạc Nhà nước Tây Sơn - Kho bạc Nhà nước Bình Định
- 1056453 — Kho bạc Nhà nước Hoài Nhơn - Kho bạc Nhà nước Bình Định
- 1056455 — Kho bạc Nhà nước TP. Quy Nhơn - Kho bạc Nhà nước Bình Định
- 1056457 — Kho bạc Nhà nước Phù Cát - Kho bạc Nhà nước Bình Định
- 1056458 — Kho bạc Nhà nước Bình Định
- 1056459 — Kho bạc Nhà nước Phù Mỹ - Kho bạc Nhà nước Bình Định
- 1056460 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Thạnh - Kho bạc Nhà nước Bình Định
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
