1056409 Kho bạc Nhà nước Quận 8 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
1056409 là mã của Kho bạc Nhà nước Quận 8 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Quận 8 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056409
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056161 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 27406 |
| Địa bàn | Phường 10 |
| Địa chỉ | 1A-2A Hưng Phú, Phường 10, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường 10)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3)
- 1055338 — Kho bạc Nhà nước Quận Thủ Đức - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1055339 — Kho Bạc Nhà Nước Củ Chi
- 1055341 — Kho bạc Nhà nước Phú Nhuận
- 1055342 — Kho bạc Nhà nước Nhà Bè - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1055343 — Kho bạc Nhà nước Cần giờ
- 1055345 — Kho bạc Nhà nước Bình Chánh - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1056250 — Kho bạc Nhà nước Quận 3 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1056252 — Kho bạc Nhà nước Quận I - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1056253 — Kho bạc Nhà nước Quận 2 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1056254 — Kho bạc Nhà nước Quận 7 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
