1056388 Kho bạc Nhà nước Mường La - Kho bạc Nhà nước Sơn La
1056388 là mã của Kho bạc Nhà nước Mường La - Kho bạc Nhà nước Sơn La trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Mường La - Kho bạc Nhà nước Sơn La do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056388
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056296 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 03808 |
| Địa bàn | Xã Mường La |
| Địa chỉ | Tiểu Khu 2, Xã ít Ong, H. Mường La, Tỉnh Sơn La |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Mường La)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3)
- 1055320 — Kho bạc Nhà nước Mai Sơn - Kho bạc Nhà nước Sơn La
- 1056236 — Kho bạc Nhà nước Quỳnh Nhai - Kho bạc Nhà nước Sơn La
- 1056297 — Kho bạc Nhà nước Sơn La
- 1056386 — Kho bạc Nhà nước Bắc Yên - Kho bạc Nhà nước Sơn La
- 1056387 — Kho bạc Nhà nước Phù Yên - Kho bạc Nhà nước Sơn La
- 1056389 — Kho bạc Nhà nước Thuận Châu - Kho bạc Nhà nước Sơn La
- 1056390 — Kho bạc Nhà nước Mộc Châu - Kho bạc Nhà nước Sơn La
- 1056392 — Kho bạc Nhà nước Sông Mã - Kho bạc Nhà nước Sơn La
- 1056451 — Kho bạc Nhà nước Yên Châu - Kho bạc Nhà nước Sơn La
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
