1056370 Thành phố Huế - VP Chi cục Thuế khu vực XII
1056370 là mã của Thành phố Huế - VP Chi cục Thuế khu vực XII trong danh mục cơ quan tài chính .
Thành phố Huế - VP Chi cục Thuế khu vực XII do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056370
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 314 TC/QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/08/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056369 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Thành phố Huế |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Thành phố Huế |
| Mã địa bàn | 19777 |
| Địa bàn | Phường Vỹ Dạ |
| Địa chỉ | 64 Tố Hữu |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Vỹ Dạ)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Thành phố Huế)
- 1054246 — Đội Thuế huyện A Lưới
- 1054247 — Huyện Nam Đông - Chi cục Thuế khu vực Phú Lộc - Nam Đông
- 1054248 — Thị xã Hương Thủy - Đội Thuế liên huyện Hương Phú
- 1054249 — Đội Thuế huyện Phú Lộc
- 1056281 — Quận Thuận Hóa - Đội Thuế liên huyện Thuận Hóa - Phú Xuân
- 1056433 — Thị xã Hương Trà - Đội Thuế liên huyện Hương Điền
- 1056434 — Huyện Phú Vang - Đội Thuế liên huyện Hương Phú
- 1056435 — Thị xã Phong Điền - Đội Thuế liên huyện Hương Điền
- 1056436 — Huyện Quảng Điền - Đội Thuế liên huyện Hương Điền
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
