1056305 Kho bạc Nhà nước Sơn Hà - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
1056305 là mã của Kho bạc Nhà nước Sơn Hà - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Sơn Hà - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056305
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056151 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 21289 |
| Địa bàn | Xã Sơn Hà |
| Địa chỉ | Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Tỉnh Quảng Ngãi |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Sơn Hà)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3)
- 1056152 — Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- 1056155 — Kho bạc Nhà nước Trà Bồng - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- 1056156 — Kho bạc Nhà nước Sơn Tịnh - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- 1056300 — Kho bạc Nhà nước Lý Sơn - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- 1056301 — Kho bạc Nhà nước Bình Sơn - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- 1056302 — Kho bạc Nhà nước Tư Nghĩa - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- 1056303 — Kho bạc Nhà nước Nghĩa Hành - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- 1056304 — Kho bạc Nhà nước Sơn Tây - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- 1056306 — Kho bạc Nhà nước Ba Tơ - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- 1056308 — Kho bạc Nhà nước Mộ Đức - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
