1056243 Kho bạc Nhà nước Thành phố Vinh - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
1056243 là mã của Kho bạc Nhà nước Thành phố Vinh - Kho bạc Nhà nước Nghệ An trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Thành phố Vinh - Kho bạc Nhà nước Nghệ An do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056243
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 134/2000/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 29/08/2000 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056245 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 16702 |
| Địa bàn | Phường Vinh Phú |
| Địa chỉ | 11 Nguyễn Sĩ Sách, P. Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Vinh Phú)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3)
- 1055329 — Kho bạc Nhà nước Hưng Nguyên - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1055331 — Kho bạc Nhà nước Nghi Lộc - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1055332 — Kho bạc Nhà nước Nam Đàn - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1055334 — Kho bạc Nhà nước Thanh Chương - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056242 — Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056246 — Kho bạc Nhà nước Quỳ Châu - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056247 — Kho bạc Nhà nước Kỳ Sơn - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056248 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Cửa Lò - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056249 — Kho bạc Nhà nước Quế Phong - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056395 — Kho bạc Nhà nước Quỳnh Lưu - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
