1056237 Kho bạc Nhà nước Cao Lộc - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
1056237 là mã của Kho bạc Nhà nước Cao Lộc - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Cao Lộc - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056237
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056088 |
| Đơn vị cấp trên | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 06187 |
| Địa bàn | Phường Kỳ Lừa |
| Địa chỉ | Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Kỳ Lừa)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3)
- 1056085 — Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056089 — Kho bạc Nhà nước Bắc Sơn - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056176 — Kho bạc Nhà nước Văn Lãng - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056177 — Kho bạc Nhà nước Bình Gia - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056178 — Kho bạc Nhà nước Chi Lăng tỉnh Lạng Sơn
- 1056179 — Kho bạc Nhà nước Tràng Định - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056238 — Kho bạc Nhà nước Lộc Bình - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056240 — Kho bạc Nhà nước Văn Quan - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056327 — Kho bạc Nhà nước Hữu Lũng - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056330 — Kho bạc Nhà nước Đình Lập - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
