1056224 Kho bạc Nhà nước Kiến Xương - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
1056224 là mã của Kho bạc Nhà nước Kiến Xương - Kho bạc Nhà nước Thái Bình trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Kiến Xương - Kho bạc Nhà nước Thái Bình do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056224
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056074 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Thái Bình - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Thái Bình - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 13075 |
| Địa bàn | Xã Kiến Xương |
| Địa chỉ | Thị trấn Kiến Xương, H. .Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình |
| Mã chương | 018 |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Kiến Xương)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Thái Bình - Cấp 3)
- 1054301 — Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056072 — Kho bạc Nhà nước Quỳnh Phụ - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056075 — Kho bạc Nhà nước Vũ Thư - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056077 — Kho bạc Nhà nước Thái Thụy - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056078 — Kho bạc Nhà nước Đông Hưng - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056080 — Kho bạc Nhà nước Hưng Hà - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056225 — Kho bạc Nhà nước Tiền Hải - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
