1056188 Thị xã Bỉm Sơn - Đội Thuế liên huyện thị xã Bỉm Sơn - Hà Trung
1056188 là mã của Thị xã Bỉm Sơn - Đội Thuế liên huyện thị xã Bỉm Sơn - Hà Trung trong danh mục cơ quan tài chính .
Thị xã Bỉm Sơn - Đội Thuế liên huyện thị xã Bỉm Sơn - Hà Trung do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056188
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 315 TC/QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/08/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056041 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
| Mã địa bàn | 14812 |
| Địa bàn | Phường Bỉm Sơn |
| Địa chỉ | Số 48 Trần Phú, Bỉm Sơn, Thanh Hoá |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Bỉm Sơn)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Tỉnh Thanh Hóa)
- 1054271 — Huyện Thạch Thành - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Lộc - Thạch Thành
- 1056038 — Tỉnh Thanh Hóa - VP Chi cục Thuế khu vực X
- 1056042 — Huyện Nông Cống - Đội Thuế liên huyện Triệu Sơn - Nông Cống
- 1056044 — Huyện Triệu Sơn - Đội Thuế liên huyện Triệu Sơn - Nông Cống
- 1056187 — Huyện Đông Sơn - Chi cục Thuế khu vực thành phố Thanh Hóa - Đông Sơn
- 1056189 — Tp. Sầm Sơn - Đội Thuế liên huyện thành phố Sầm Sơn - Quảng Xương
- 1056190 — Huyện Vĩnh Lộc - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Lộc - Thạch Thành
- 1056192 — Huyện Hoằng Hóa - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc
- 1056195 — Huyện Như Thanh - Đội Thuế liên huyện Như Thanh - Như Xuân
- 1056340 — Huyện Như Xuân - Đội Thuế liên huyện Như Thanh - Như Xuân
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
