1056148 Kho bạc Nhà nước Phước Sơn - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
1056148 là mã của Kho bạc Nhà nước Phước Sơn - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Phước Sơn - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056148
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 1142 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 13/12/1996 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055851 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 20722 |
| Địa bàn | Xã Khâm Đức |
| Địa chỉ | Thị trấn Khâm Đức, Huyện Phước Sơn, Tỉnh Quảng Nam |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Khâm Đức)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3)
- 1030874 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Tam Kỳ - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1055997 — Kho bạc Nhà nước Đông Giang - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1055998 — Kho bạc Nhà nước Đại Lộc - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1055999 — Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056000 — Kho bạc Nhà nước Hội An - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056001 — Kho bạc Nhà nước Nam Giang - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056002 — Kho bạc Nhà nước Thăng Bình - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056003 — Kho bạc Nhà nước Điện Bàn - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056004 — Kho bạc Nhà nước Duy Xuyên - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056005 — Kho bạc Nhà nước Tiên Phước - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
