1056123 Huyện Tuyên Hóa - Đội Thuế liên huyện Tuyên Hóa - Minh Hóa
1056123 là mã của Huyện Tuyên Hóa - Đội Thuế liên huyện Tuyên Hóa - Minh Hóa trong danh mục cơ quan tài chính .
Huyện Tuyên Hóa - Đội Thuế liên huyện Tuyên Hóa - Minh Hóa do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056123
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 315 TC/QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/08/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055978 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
| Mã địa bàn | 18949 |
| Địa bàn | Xã Đồng Lê |
| Địa chỉ | Thị trấn Đồng Lê, Huyện Tuyên Hóa, Tỉnh Quảng Bình |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Đồng Lê)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Tỉnh Quảng Trị)
- 1056125 — Tỉnh Quảng Bình - VP Chi cục Thuế khu vực XI
- 1056126 — Tp. Đồng Hới - Đội Thuế liên huyện Đồng Hới - Quảng Ninh
- 1056127 — Đội Thuế huyện Lệ Thuỷ
- 1056129 — Đội Thuế huyện Bố Trạch
- 1056130 — Huyện Quảng Ninh - Đội Thuế liên huyện Đồng Hới - Quảng Ninh
- 1056215 — Huyện Vĩnh Linh - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Linh - Gio Linh
- 1056216 — Huyện Quảng Trạch - Đội Thuế liên huyện Quảng Trạch - Ba Đồn
- 1056276 — Thị xã Quảng Trị - Đội Thuế liên huyện Triệu Hải
- 1056278 — Tỉnh Quảng Trị - VP Chi cục Thuế khu vực XI
- 1056280 — Huyện Triệu Phong - Đội Thuế liên huyện Triệu Hải
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
