1056091 Kho bạc Nhà nước Hà Trung - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
1056091 là mã của Kho bạc Nhà nước Hà Trung - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Hà Trung - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056091
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055784 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 15271 |
| Địa bàn | Thị trấn Hà Trung |
| Địa chỉ | Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Thị trấn Hà Trung)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3)
- 1055327 — Kho bạc Nhà nước TP Thanh Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055785 — Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055788 — Kho bạc Nhà nước Quan Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055789 — Kho bạc Nhà nước Quan Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055790 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Bỉm Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055791 — Kho bạc Nhà nước Sầm Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055792 — Kho bạc Nhà nước Lang Chánh - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055937 — Kho bạc Nhà nước Thạch Thành - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055938 — Kho bạc Nhà nước Bá Thước - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055939 — Kho bạc Nhà nước Cẩm Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
