1056025 Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
1056025 là mã của Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056025
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 1141 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 13/12/1996 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056086 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 01843 |
| Địa bàn | Phường Bắc Kạn |
| Địa chỉ | P. Phùng Chí Kiên, Thị xã Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Bắc Kạn)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn - Cấp 3)
- 1028459 — Kho bạc Nhà nước Pác Nặm - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1056023 — Kho bạc Nhà nước Ngân Sơn - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1056024 — Kho bạc Nhà nước Chợ Đồn - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1056026 — Kho bạc Nhà nước Ba Bể - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1056087 — Kho bạc Nhà nước Bạch Thông - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1056175 — Kho bạc Nhà nước Na Rì - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1057189 — Kho bạc Nhà nước huyện Chợ Mới - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
