1056015 Kho bạc Nhà nước Bến Lức - Kho bạc Nhà nước Long An
1056015 là mã của Kho bạc Nhà nước Bến Lức - Kho bạc Nhà nước Long An trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Bến Lức - Kho bạc Nhà nước Long An do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056015
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055403 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 27991 |
| Địa bàn | Xã Bến Lức |
| Địa chỉ | Lô 3, Thị trấn Bến Lức, H. Bến Lức, Tỉnh Long An |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Bến Lức)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3)
- 1055864 — Kho bạc Nhà nước Tân Thạnh - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055866 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Hưng - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055867 — Kho bạc Nhà nước Mộc Hoá - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055868 — Kho bạc Nhà nước Long An
- 1055869 — Kho bạc Nhà nước Tân Hưng - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1056014 — Kho bạc Nhà nước Đức Hoà - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1056016 — Kho bạc Nhà nước Thạnh Hoá - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1056017 — Kho bạc Nhà nước Đức Huệ - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1056018 — Kho bạc Nhà nước Tân Trụ - Kho bạc Nhà nước Long An
- 1056019 — Kho bạc Nhà nước Cần Đước - Kho bạc Nhà nước Long An
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
