1056011 Kho bạc Nhà nước Krông Pắc - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
1056011 là mã của Kho bạc Nhà nước Krông Pắc - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Krông Pắc - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056011
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055946 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 24490 |
| Địa bàn | Xã Krông Pắc |
| Địa chỉ | Thị trấn Phước An, Huyện Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Krông Pắc)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3)
- 1023047 — Kho bạc Nhà nước Cư Kuin - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1034409 — Kho bạc Nhà nước Thành phố Buôn Ma Thuột - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1055858 — Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1055949 — Kho bạc Nhà nước Krông Búk - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1056008 — Kho bạc Nhà nước Buôn Đôn - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1056009 — Kho bạc Nhà nước Ea Súp - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1056010 — Kho bạc Nhà nước Krông Năng - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1056012 — Kho bạc Nhà nước Ea H'leo - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1056013 — Kho bạc Nhà nước Ea Kar - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1056099 — Kho bạc Nhà nước M'Đrắk - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
