1055953 Huyện Tuy Phước - Đội Thuế liên huyện An Nhơn - Tuy Phước - Vân Canh
1055953 là mã của Huyện Tuy Phước - Đội Thuế liên huyện An Nhơn - Tuy Phước - Vân Canh trong danh mục cơ quan tài chính .
Huyện Tuy Phước - Đội Thuế liên huyện An Nhơn - Tuy Phước - Vân Canh do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055953
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 315 TC/QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/08/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055805 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
| Mã địa bàn | 21952 |
| Địa bàn | Xã Tuy Phước |
| Địa chỉ | Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Tuy Phước)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1))
- 1055804 — Huyện An Lão - Đội Thuế liên huyện Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão
- 1055807 — Huyện Vĩnh Thạnh - Đội Thuế liên huyện Tây Sơn - Vĩnh Thạnh
- 1055951 — Huyện Hoài Ân - Đội Thuế liên huyện Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão
- 1055952 — Huyện Phù Mỹ - Đội Thuế liên huyện Phù Cát - Phù Mỹ
- 1055954 — Thị xã Hoài Nhơn - Đội Thuế liên huyện Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão
- 1055955 — Huyện Tây Sơn - Đội Thuế liên huyện Tây Sơn - Vĩnh Thạnh
- 1055956 — Thị xã An Nhơn - Đội Thuế liên huyện An Nhơn - Tuy Phước - Vân Canh
- 1055958 — Huyện Phù Cát - Đội Thuế liên huyện Phù Cát - Phù Mỹ
- 1056105 — Huyện Vân Canh - Đội Thuế liên huyện An Nhơn - Tuy Phước - Vân Canh
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
