1055837 Kho bạc Nhà nước Lục Nam - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
1055837 là mã của Kho bạc Nhà nước Lục Nam - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Lục Nam - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055837
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 1145 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 13/12/1996 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055372 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 07444 |
| Địa bàn | Xã Lục Nam |
| Địa chỉ | Thị trấn Đồi Ngô, Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Lục Nam)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3)
- 1055376 — Kho bạc Nhà nước Lục Ngạn - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055378 — Kho bạc Nhà nước Huyện Yên Thế - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055836 — Kho bạc Nhà nước Tân Yên - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055838 — Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055839 — Kho bạc Nhà nước Lạng Giang - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055840 — Kho bạc Nhà nước Sơn Động - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055842 — Kho bạc Nhà nước Hiệp Hoà - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055930 — Kho bạc Nhà nước Việt Yên - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055989 — Kho bạc Nhà nước Yên Dũng - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
