1055447 Kho bạc Nhà nước Trần Văn Thời - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
1055447 là mã của Kho bạc Nhà nước Trần Văn Thời - Kho bạc Nhà nước Cà Mau trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Trần Văn Thời - Kho bạc Nhà nước Cà Mau do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055447
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 1144 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 13/12/1996 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055443 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 32095 |
| Địa bàn | Xã Trần Văn Thời |
| Địa chỉ | Thị trấn Trần Văn Thời, Huyện Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Trần Văn Thời)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3)
- 1055304 — Kho bạc Nhà nước Thới Bình - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055305 — Kho bạc Nhà nước U Minh - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055308 — Kho bạc Nhà nước Đầm Dơi - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055309 — Kho bạc Nhà nước Ngọc Hiển - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055444 — Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055448 — Kho bạc Nhà nước Cái Nước - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
