1055415 Kho bạc Nhà nước Thịnh Đán - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
1055415 là mã của Kho bạc Nhà nước Thịnh Đán - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Thịnh Đán - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055415
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 1141 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 31/12/1996 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056485 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 05443 |
| Địa bàn | Phường Phan Đình Phùng |
| Địa chỉ | Tổ 38, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Phan Đình Phùng)
- 1041414 — Sở Tài chính Thái Nguyên.
- 1054030 — Đội Thuế thành phố Thái Nguyên
- 1054033 — Thuế Tỉnh Thái Nguyên 01
- 1054081 — Tỉnh Thái Nguyên - VP Chi cục Thuế khu vực VII
- 1055418 — Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
- 1056485 — Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3
- 1057044 — Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái
- 1057118 — Kho bạc Nhà nước TP. Thái Nguyên - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
- 1057787 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái
- 1071434 — Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Thái Nguyên
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3)
- 1055413 — Kho bạc Nhà nước Định Hoá - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
- 1055416 — Kho bạc Nhà nước Sông Công
- 1055417 — Kho bạc Nhà nước Đại Từ - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
- 1055418 — Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
- 1055419 — Kho bạc Nhà nước Phú Lương - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
- 1055420 — Kho bạc Nhà nước Đồng Hỷ - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
- 1055449 — Kho bạc Nhà nước Võ Nhai - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
- 1055450 — Kho bạc Nhà nước Phổ Yên - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
- 1055453 — Kho bạc Nhà nước Phú Bình - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
- 1055604 — Kho bạc Nhà nước Lưu Xá - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
