1055389 Phòng giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII
1055389 là mã của Phòng giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII trong danh mục cơ quan tài chính .
Phòng giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055389
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 185 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055793 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 22051 |
| Địa bàn | Phường Sông Cầu |
| Địa chỉ | Phan Bội Châu, Thị trấn Sông Cầu, Huyện Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn ( Phường Sông Cầu)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3)
- 1045585 — Kho bạc Nhà nước Huyện Đông Hoà - Kho bạc NN Phú Yên
- 1055391 — Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1055392 — Kho bạc Nhà nước Đồng Xuân - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1055393 — Kho bạc Nhà nước Sông Hinh - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1055794 — Kho bạc Nhà nước Sơn Hoà - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1055795 — Kho bạc Nhà nước huyện Tuy Hoà - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1055855 — Kho bạc Nhà nước Tuy An - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1070366 — Kho bạc Nhà nước Phú Hoà - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1078260 — Kho bạc Nhà nước Huyện Tây Hoà - Kho bạc NN Phú Yên
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
