1055363 Huyện Krông Pa - Đội Thuế liên huyện Nam Gia Lai
1055363 là mã của Huyện Krông Pa - Đội Thuế liên huyện Nam Gia Lai trong danh mục cơ quan tài chính .
Huyện Krông Pa - Đội Thuế liên huyện Nam Gia Lai do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055363
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 342/TC/QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 05/09/1991 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056502 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
| Mã địa bàn | 24076 |
| Địa bàn | Xã Phú Túc |
| Địa chỉ | Đường Hai Bà Trưng, Thị trấn Phú Túc, Huyện Krông Pa, Tỉnh Gia Lai |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Phú Túc)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2))
- 1020397 — Huyện Ia Pa - Đội Thuế liên huyện Nam Gia Lai
- 1028838 — Huyện Phú Thiện - Đội Thuế liên huyện Nam Gia Lai
- 1055272 — Huyện Mang Yang - Đội Thuế liên huyện Đak Đoa - Mang Yang
- 1055273 — Huyện Chư Prông - Đội Thuế liên huyện Đức Cơ - Chư Prông
- 1055274 — Huyện Chư Sê - Đội Thuế liên huyện Chư Sê - Chư Pưh
- 1055359 — Huyện Kông Chro - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai
- 1055360 — Huyện Đức Cơ - Đội Thuế liên huyện Đức Cơ - Chư Prông
- 1056415 — Tp. Pleiku - Đội Thuế liên huyện thành phố Pleiku - Ia Grai - Chư Păh
- 1056416 — Huyện Kbang - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai
- 1056503 — Tỉnh Gia Lai - VP Chi cục Thuế khu vực XIV
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
