1054816 Đội Thuế quận Nam Từ Liêm
1054816 là mã của Đội Thuế quận Nam Từ Liêm trong danh mục cơ quan tài chính .
Đội Thuế quận Nam Từ Liêm do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1054816
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 315/TC/QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/08/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1054449 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Mã địa bàn | 00592 |
| Địa bàn | Phường Từ Liêm |
| Địa chỉ | Thị trấn Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Từ Liêm)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Thành phố Hà Nội)
- 1054557 — Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I
- 1054631 — Đội Thuế quận Hai Bà Trưng
- 1054632 — Đội Thuế quận Đống Đa
- 1054633 — Đội Thuế quận Hoàn Kiếm
- 1054634 — Đội Thuế quận Ba Đình
- 1054635 — Đội Thuế quận Tây Hồ
- 1054742 — Đội thuế huyện Đông Anh
- 1054743 — Đội Thuế quận Cầu Giấy
- 1054744 — Đội Thuế quận Thanh Xuân
- 1054817 — Đội thuế huyện Thanh Trì
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
