1054450 Huyện Hoàng Su Phì - Đội Thuế liên huyện Hoàng Su Phì - Xín Mần
1054450 là mã của Huyện Hoàng Su Phì - Đội Thuế liên huyện Hoàng Su Phì - Xín Mần trong danh mục cơ quan tài chính .
Huyện Hoàng Su Phì - Đội Thuế liên huyện Hoàng Su Phì - Xín Mần do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1054450
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 336 TC/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 30/08/1991 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055087 |
| Đơn vị cấp trên | Chi cục Thuế khu vực VII |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Chi cục Thuế khu vực VII |
| Mã địa bàn | 01021 |
| Địa bàn | Thị trấn Vinh Quang |
| Địa chỉ | Thị trấn Vinh Quang, Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Chi cục Thuế khu vực VII)
- 1054035 — Huyện Na Hang - Đội Thuế liên huyện Na Hang - Lâm Bình
- 1054038 — Huyện Yên Sơn - Đội Thuế liên huyện thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn
- 1054118 — Huyện Phú Lương - Đội Thuế liên huyện Phú Lương - Định Hóa
- 1054160 — Huyện Đồng Hỷ - Đội Thuế liên huyện Đồng Hỷ - Võ Nhai
- 1070968 — Huyện Quang Bình - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
