1054369 Huyện Hàm Thuận Nam - Đội Thuế liên huyện Phan Thiết - Hàm Thuận
1054369 là mã của Huyện Hàm Thuận Nam - Đội Thuế liên huyện Phan Thiết - Hàm Thuận trong danh mục cơ quan tài chính .
Huyện Hàm Thuận Nam - Đội Thuế liên huyện Phan Thiết - Hàm Thuận do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1054369
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 315 TC/QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/08/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1054336 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
| Mã địa bàn | 23110 |
| Địa bàn | Xã Hàm Thuận Nam |
| Địa chỉ | Thị trấn Thuận Nam, Hàm Thuận Nam, Tỉnh Bình Thuận |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Hàm Thuận Nam)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Tỉnh Lâm Đồng)
- 1054269 — Huyện Đơn Dương - Đội Thuế liên huyện Đức Trọng - Đơn Dương
- 1054335 — Huyện Tuy Phong - Đội Thuế liên huyện Bắc Bình - Tuy Phong
- 1054337 — Tỉnh Bình Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV
- 1054338 — Huyện Tánh Linh - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh
- 1054371 — Huyện Bắc Bình - Đội Thuế liên huyện Bắc Bình - Tuy Phong
- 1055719 — Huyện Đức Linh - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh
- 1055722 — Huyện Hàm Tân - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh
- 1055987 — Huyện Lạc Dương - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương
- 1055988 — Huyện Đức Trọng - Đội Thuế liên huyện Đức Trọng - Đơn Dương
- 1056131 — Tp. Đà Lạt - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
