1054345 huyện Tiểu Cần - Đội Thuế liên huyện Tiểu Cần - Cầu Kè - Trà Cú
1054345 là mã của huyện Tiểu Cần - Đội Thuế liên huyện Tiểu Cần - Cầu Kè - Trà Cú trong danh mục cơ quan tài chính .
huyện Tiểu Cần - Đội Thuế liên huyện Tiểu Cần - Cầu Kè - Trà Cú do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1054345
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 315 TC/QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/08/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1054287 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
| Mã địa bàn | 29341 |
| Địa bàn | Xã Tiểu Cần |
| Địa chỉ | Thị trấn Tiểu Cần, Huyện Tiểu Cần, Tỉnh Trà Vinh |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Tiểu Cần)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Tỉnh Vĩnh Long)
- 1054290 — Đội Thuế huyện Càng Long
- 1054339 — Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Thành phố Trà Vinh - Châu Thành
- 1054340 — Tỉnh Trà Vinh - VP Chi cục Thuế khu vực XVIII
- 1054341 — Tp. Trà Vinh - Đội Thuế liên huyện Thành phố Trà Vinh - Châu Thành
- 1054342 — Huyện Cầu Ngang - Đội Thuế liên huyện Duyên Hải - Cầu Ngang
- 1054343 — Huyện Trà Cú - Đội Thuế liên huyện Tiểu Cần - Cầu Kè - Trà Cú
- 1054344 — Huyện Cầu Kè - Đội Thuế liên huyện Tiểu Cần - Cầu Kè - Trà Cú
- 1055723 — Huyện Duyên Hải - Đội Thuế liên huyện Duyên Hải - Cầu Ngang
- 1056113 — Tp. Vĩnh Long - Đội Thuế liên huyện Khu vực I
- 1056117 — Huyện Trà Ôn - Đội Thuế liên huyện Khu vực III
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
