1054305 Huyện Thăng Bình - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức
1054305 là mã của Huyện Thăng Bình - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức trong danh mục cơ quan tài chính .
Huyện Thăng Bình - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1054305
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 315 TC/QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/08/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1054254 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Thành phố Đà Nẵng |
| Mã địa bàn | 20791 |
| Địa bàn | Xã Thăng Bình |
| Địa chỉ | Tổ 4, Khu phố 1, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Thăng Bình)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Thành phố Đà Nẵng)
- 1007286 — Quận Cẩm Lệ - Đội Thuế liên huyện Cẩm Lệ - Hòa Vang
- 1025891 — Huyện Tây Giang - Đội Thuế liên huyện Đông Giang - Tây Giang
- 1045321 — Huyện Phú Ninh - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh
- 1054252 — Thành phố Đà Nẵng - VP Chi cục Thuế khu vực XII
- 1054253 — Đội Thuế quận Hải Châu
- 1054302 — Huyện Quế Sơn - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức
- 1054303 — Huyện Hiệp Đức - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức
- 1054304 — Huyện Nam Giang - Đội Thuế liên huyện Đại Lộc - Phước Sơn - Nam Giang
- 1054307 — Huyện Duy Xuyên - Đội Thuế liên huyện Điện Bàn - Duy Xuyên - Hội An
- 1054308 — Huyện Núi Thành - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
