1054108 Huyện Văn Giang - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu
1054108 là mã của Huyện Văn Giang - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu trong danh mục cơ quan tài chính .
Huyện Văn Giang - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1054108
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 87/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 07/10/1999 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1054107 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Tỉnh Hưng Yên (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Tỉnh Hưng Yên (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
| Mã địa bàn | 12019 |
| Địa bàn | Xã Văn Giang |
| Địa chỉ | Thị trấn Văn Giang, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chinha |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Văn Giang)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Tỉnh Hưng Yên (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2))
- 1054011 — Huyện Khoái Châu - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu
- 1054012 — Thị xã Mỹ Hào - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm
- 1054013 — Huyện Yên Mỹ - Đội Thuế liên huyện Yên Mỹ - Ân Thi
- 1054102 — Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm
- 1054104 — Tỉnh Hưng Yên - VP Chi cục Thuế khu vực IV
- 1054105 — Tp. Hưng Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Hưng Yên - Kim Động
- 1054420 — Huyện Phù Cừ - Đội Thuế liên huyện Tiên Lữ - Phù Cừ
- 1054421 — Huyện Tiên Lữ - Đội Thuế liên huyện Tiên Lữ - Phù Cừ
- 1054423 — Huyện Ân Thi - Đội Thuế liên huyện Yên Mỹ - Ân Thi
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
