1056396 Kho bạc Nhà nước Tân Kỳ - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
1056396 là mã của Kho bạc Nhà nước Tân Kỳ - Kho bạc Nhà nước Nghệ An trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Tân Kỳ - Kho bạc Nhà nước Nghệ An do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056396
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
| Địa bàn | Thị trấn Tân Kỳ |
| Địa chỉ | Khối 7, Thị trấn Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056245 |
| Mã địa bàn | 17266 |
| Số quyết định thành lập | 186 TC/QĐ/TCCB |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3)
- 1055329 — Kho bạc Nhà nước Hưng Nguyên - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1055331 — Kho bạc Nhà nước Nghi Lộc - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1055332 — Kho bạc Nhà nước Nam Đàn - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1055334 — Kho bạc Nhà nước Thanh Chương - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056242 — Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056243 — Kho bạc Nhà nước Thành phố Vinh - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056246 — Kho bạc Nhà nước Quỳ Châu - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056247 — Kho bạc Nhà nước Kỳ Sơn - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056248 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Cửa Lò - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056249 — Kho bạc Nhà nước Quế Phong - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
Các mã cùng nhánh
- 1056388 — Kho bạc Nhà nước Mường La - Kho bạc Nhà nước Sơn La
- 1056389 — Kho bạc Nhà nước Thuận Châu - Kho bạc Nhà nước Sơn La
- 1056390 — Kho bạc Nhà nước Mộc Châu - Kho bạc Nhà nước Sơn La
- 1056392 — Kho bạc Nhà nước Sông Mã - Kho bạc Nhà nước Sơn La
- 1056393 — Kho bạc Nhà nước Nà Hang - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang
- 1056395 — Kho bạc Nhà nước Quỳnh Lưu - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056397 — Kho bạc Nhà nước Nghĩa Đàn - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056398 — Kho bạc Nhà nước Tương Dương - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056399 — Kho bạc Nhà nước Đô Lương - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056400 — Kho bạc Nhà nước Quỳ Hợp - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056401 — Kho bạc Nhà nước Diễn Châu - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1056402 — Kho bạc Nhà nước Anh Sơn - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
