1056154 Kho bạc Nhà nước Bắc Trà My
1056154 là mã của Kho bạc Nhà nước Bắc Trà My trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Bắc Trà My do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056154
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 1142 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 13/12/1996 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Trà My |
| Địa chỉ | Thị trấn Bắc Trà My, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055851 |
| Mã địa bàn | 20900 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3)
- 1030874 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Tam Kỳ - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1055997 — Kho bạc Nhà nước Đông Giang - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1055998 — Kho bạc Nhà nước Đại Lộc - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1055999 — Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056000 — Kho bạc Nhà nước Hội An - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056001 — Kho bạc Nhà nước Nam Giang - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056002 — Kho bạc Nhà nước Thăng Bình - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056003 — Kho bạc Nhà nước Điện Bàn - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056004 — Kho bạc Nhà nước Duy Xuyên - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056005 — Kho bạc Nhà nước Tiên Phước - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
Các mã cùng nhánh
- 1056147 — Kho bạc Nhà nước Mường Tè - Kho bạc Nhà nước Lai Châu
- 1056148 — Kho bạc Nhà nước Phước Sơn - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056149 — Kho bạc Nhà nước Quế Sơn - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056150 — Kho bạc Nhà nước Hiệp Đức - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056152 — Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- 1056153 — Kho bạc Nhà nước Núi Thành - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1056155 — Kho bạc Nhà nước Trà Bồng - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- 1056156 — Kho bạc Nhà nước Sơn Tịnh - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- 1056157 — Kho bạc Nhà nước Bến Tre
- 1056158 — Kho bạc Nhà nước Bình Đại - Kho bạc Nhà nước Bến Tre
- 1056159 — Kho bạc Nhà nước Ba Tri - Kho bạc Nhà nước Bến Tre
- 1056160 — Kho bạc Nhà nước Thốt Nốt
