1055641 Kho bạc Nhà nước Hàm Tân - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
1055641 là mã của Kho bạc Nhà nước Hàm Tân - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Hàm Tân - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055641
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường La Gi |
| Địa chỉ | Xã Tân An, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055637 |
| Mã địa bàn | 23235 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng địa bàn (Phường La Gi)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3)
- 1055607 — Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055608 — Kho bạc Nhà nước Tuy Phong - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055638 — Kho bạc Nhà nước Đức Linh - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055640 — Kho bạc Nhà nước Hàm Thuận Nam - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055642 — Kho bạc Nhà nước Bắc Bình - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055643 — Kho bạc Nhà nước Hàm Thuận Bắc - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055715 — Kho bạc Nhà nước Phú Quý - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055718 — Kho bạc Nhà nước Tánh Linh - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
Các mã cùng nhánh
- 1055606 — Kho bạc Nhà nước Ayun Pa - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055607 — Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055608 — Kho bạc Nhà nước Tuy Phong - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055636 — Kho bạc Nhà nước Bác ái - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận
- 1055638 — Kho bạc Nhà nước Đức Linh - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055640 — Kho bạc Nhà nước Hàm Thuận Nam - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055642 — Kho bạc Nhà nước Bắc Bình - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055643 — Kho bạc Nhà nước Hàm Thuận Bắc - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055644 — Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1055645 — Kho bạc Nhà nước Bảo Lộc - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1055659 — Kho bạc Nhà nước Đức Trọng - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1055660 — Kho bạc Nhà nước Lâm Hà - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
