1055601 Kho bạc Nhà nước An Khê - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
1055601 là mã của Kho bạc Nhà nước An Khê - Kho bạc Nhà nước Gia Lai trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước An Khê - Kho bạc Nhà nước Gia Lai do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055601
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
| Địa bàn | Thị xã An Khê |
| Địa chỉ | 589 Quang Trung, Thị trấn An Khê, Huyện An Khê, Tỉnh Gia Lai |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055924 |
| Mã địa bàn | 623 |
| Số quyết định thành lập | 186 TC/QĐ/TCCB |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3)
- 1008214 — Kho bạc Nhà nước Huyện IAPA - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1027632 — Kho bạc nhà nước Phú Thiện - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055600 — Kho bạc Nhà nước Chư Prông - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055602 — Kho bạc Nhà nước Kông Chro - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055603 — Kho bạc Nhà nước Krông Pa - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055605 — Kho bạc Nhà nước Chư Sê - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055606 — Kho bạc Nhà nước Ayun Pa - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055921 — Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055922 — Kho bạc Nhà nước KBang - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055925 — Kho bạc Nhà nước Chư Păh - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
Các mã cùng nhánh
- 1055462 — Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình
- 1055463 — Kho bạc Nhà nước Lệ Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình
- 1055464 — Kho bạc Nhà nước Gio Linh - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị
- 1055465 — Kho bạc Nhà nước Bố Trạch - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình
- 1055466 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Quảng Trị - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị
- 1055600 — Kho bạc Nhà nước Chư Prông - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055602 — Kho bạc Nhà nước Kông Chro - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055603 — Kho bạc Nhà nước Krông Pa - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055605 — Kho bạc Nhà nước Chư Sê - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055606 — Kho bạc Nhà nước Ayun Pa - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055607 — Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
- 1055608 — Kho bạc Nhà nước Tuy Phong - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
