1054301 Kho bạc Nhà nước Thái Bình
1054301 là mã của Kho bạc Nhà nước Thái Bình trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Thái Bình do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1054301
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 31/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Thái Bình - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Thái Bình - Cấp 3 |
| Địa bàn | Thành phố Thái Bình |
| Địa chỉ | Phố Lê Lợi, Thị xã Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056074 |
| Mã địa bàn | 336 |
| Số quyết định thành lập | 25 TC/QĐ/TCCB |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Thái Bình - Cấp 3)
- 1056072 — Kho bạc Nhà nước Quỳnh Phụ - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056075 — Kho bạc Nhà nước Vũ Thư - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056077 — Kho bạc Nhà nước Thái Thụy - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056078 — Kho bạc Nhà nước Đông Hưng - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056080 — Kho bạc Nhà nước Hưng Hà - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056224 — Kho bạc Nhà nước Kiến Xương - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056225 — Kho bạc Nhà nước Tiền Hải - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
Các mã cùng nhánh
- 1054294 — Kho bạc nhà nước TP Nam Định - Kho bạc Nhà nước Nam Định
- 1054295 — Kho bạc Nhà nước Giao Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Nam Định
- 1054297 — Kho bạc Nhà nước Trực Ninh - Kho bạc Nhà nước Nam Định
- 1054298 — Kho bạc Nhà nước Xuân Trường - Kho bạc Nhà nước Nam Định
- 1054299 — Kho bạc Nhà nước ý Yên - Kho bạc Nhà nước Nam Định
- 1054300 — Kho bạc Nhà nước Nam Trực - Kho bạc Nhà nước Nam Định
- 1054313 — Kho bạc Nhà nước Phù Cừ - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054314 — Kho bạc Nhà nước Tiên Lữ - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054315 — Kho bạc Nhà nước Bình Lục - Kho bạc Nhà nước Hà Nam
- 1054317 — Kho bạc Nhà nước Lý Nhân - Kho bạc Nhà nước Hà Nam
- 1054318 — Kho bạc Nhà nước Thanh Liêm - Kho bạc Nhà nước Hà Nam
- 1054319 — Kho bạc Nhà nước Duy Tiên
