2106 Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý
2106 là mã của Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý trong danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia , thuộc nhánh Bảo vệ môi trường .
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý ban hành theo Luật số 01/2021/QH15.
Thông tin của mã 2106
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Luật số 01/2021/QH15 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2021 |
| Mã cha | 21 |
| Ngày văn bản | 11/11/2021 |
Căn cứ ban hành
- Mã 2106 thuộc Danh mục Chỉ tiêu thống kê quốc gia, ban hành theo 97/2016/NĐ-CP — Nghị định 97/2016/NĐ-CP quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.
Các mã cùng nhánh
- 2101 — Diện tích rừng hiện có
- 2102 — Tỷ lệ che phủ rừng
- 2103 — Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại
- 2104 — Số khu và diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên
- 2105 — Diện tích đất bị thoái hoá
- 2107 — Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý
- 2108 — Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
- 2109 — Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
- 2110 — Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người
- 2111 — Tỷ lệ ngày trong năm có nồng độ bụi PM2,5 và PM10 trong môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại các đô thị từ loại IV trở lên
