106 Tỷ suất chết thô
106 là mã của Tỷ suất chết thô trong danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia , thuộc nhánh Đất đai, dân số .
Tỷ suất chết thô ban hành theo Luật số 01/2021/QH15.
Thông tin của mã 106
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Luật số 01/2021/QH15 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2021 |
| Mã cha | 01 |
| Ngày văn bản | 11/11/2021 |
Căn cứ ban hành
- Mã 106 thuộc Danh mục Chỉ tiêu thống kê quốc gia, ban hành theo 97/2016/NĐ-CP — Nghị định 97/2016/NĐ-CP quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.
Các mã cùng nhánh
- 101 — Diện tích và cơ cấu đất
- 102 — Dân số, mật độ dân số
- 103 — Tỷ số giới tính khi sinh
- 104 — Tỷ suất sinh thô
- 105 — Tổng tỷ suất sinh
- 107 — Tỷ lệ tăng dân số
- 108 — Tỷ suất nhập cư, xuất cư, tỷ suất di cư thuần
- 109 — Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
- 110 — Tỷ lệ người khuyết tật
- 111 — Số cuộc kết hôn và tuổi kết hôn trung bình lần đầu
- 112 — Số vụ ly hôn và tuổi ly hôn trung bình
- 113 — Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh
