3030758 Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi
3030758 là mã của Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi trong danh mục các bộ, ngành .
Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi do Bộ Dân tộc và Tôn giáo quản lý.
Thông tin của mã 3030758
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 117/QĐ-UBDT |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
| Ngày thành lập | 02/03/2021 |
| Cấp đơn vị | 0 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
| Mã chương | 083 |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị khác |
| Đơn vị cấp trên | Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
| Địa bàn | Phường Ngọc Hà |
| Cơ quan thành lập | Ủy Ban Dân tộc |
Dùng mã Bộ, ngành ở đâu
- Danh mục này là căn cứ xác định cơ quan chủ quản khi tra mã Chương của đơn vị sử dụng ngân sách — mã Chương cho biết khoản thu chi thuộc bộ, ngành nào quản lý.
- Mã cũng dùng để đối chiếu cơ quan chủ quản khi tra mã định danh cơ quan trong trao đổi văn bản điện tử.
Các mã cùng nhánh
- 1002009 — Viện kiểm sát nhân dân Khu vực 7 - Hải Phòng
- 1002185 — Bộ Thông tin và Truyền thông
- 1002317 — Viện Kiểm sát Nhân dân khu vực 9 - Hải Phòng
- 1002411 — Viện kiểm sát nhân dân khu vực 2 - Thái Nguyên
- 1002793 — Văn phòng Quốc hội
- 1002837 — Viện kiểm sát nhân dân khu vực 2 - Hưng Yên
- 1003045 — Tòa án Nhân dân Tối cao
- 1003256 — Văn phòng Chủ tịch nước
- 1003404 — Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam
- 1003522 — Cục Quản trị II
- 1003676 — Viện kiểm sát nhân dân khu vực 2 - Cao Bằng
- 1006208 — Thống kê cơ sở Nam Gia Nghĩa
