Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 216 loài thuộc nhóm theo thông tư 27/2025/tt-bnnmt Nhóm IIA.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (141), Magnoliopsida (37), Cycadopsida (19), Pinopsida (10), Polypodiopsida (8).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 67 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 29 loài, LR - Ít nguy cấp — 1 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 17 loài, EN - Nguy cấp — 16 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 7 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 7 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 216 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 67 · VU - Sẽ nguy cấp 29 · LR - Ít nguy cấp 1 · CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 17 · EN - Nguy cấp 16 · NT - Sắp bị đe dọa 7 · CR - Cực kỳ nguy cấp 7 · LC - Ít quan tâm 5 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 216 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 141 · Magnoliopsida 37 · Cycadopsida 19 · Pinopsida 10 · Polypodiopsida 8 · Lycopodiopsida 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 133 · Cycadaceae 19 · Fabaceae 9 · Menispermaceae 9 · Cyatheaceae 5 · Pinaceae 4 · Aristolochiaceae 4 · Lauraceae 3 · Cupressaceae 3 · Melanthiaceae 3 · Berberidaceae 2 · Schisandraceae 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuế côn đảo | Cycas condaoensis | Cycadaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Tuế phú thọ | Cycas fugax | Cycadaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Lan phích việt nam | Dendrobium blaoense | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ngũ tinh | Dendrobium wardianum | Orchidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Nỉ lan len | Dendrolirium lanigerum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Nhẵn diệp môi lõm | Liparis emarginata | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Đại bao tái | Bulbophyllum pallidulum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cẩu tích | Cibotium barometz | Cibotiaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng hạc lớn | Coelogyne speciosa | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Tuế hòa bình | Cycas hoabinhensis | Cycadaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Nỉ lan bì đúp | Cylindrolobus bidupensis | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Ý thảo | Dendrobium harveyanum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Túi thơ gót | Gastrochilus calceolaris | Orchidaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Nỉ lan bèo | Porpax spirodela | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hồng nhung nam | Renanthera annamensis | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cầu diệp sao | Bulbophyllum astelidum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ái lan tixier | Crepidium tixieri | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Tuế ba bể | Cycas brachycantha | Cycadaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIA |
| Tuế chân voi | Cycas pachypoda | Cycadaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Sưa | Dalbergia tonkinensis | Fabaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| A cam bì doup | Deceptor bidoupensis | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hoạt lan | Dendrobium wattii | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Nhẵn diệp nón | Liparis conopea | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Nỉ lan tối | Pinalia obscura | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Thông đà lạt | Pinus dalatensis | Pinaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIA |
| Kim Tuyến | Anoectochilus lylei | Orchidaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Dực giác bán trụ | Brachypeza uniflora | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cầu diệp cánh nhọn | Bulbophyllum averyanovii | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cầu diệp ngọc linh | Bulbophyllum ngoclinhensis | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Giác thư xiêm | Ceratostylis siamensis | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Trắc dây | Dalbergia rimosa | Fabaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Trai | Garcinia fagraeoides | Clusiaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hà biện pratermiss | Habenaria praetermissa | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Thông lá dẹt | Pinus krempfii | Pinaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Nỉ lan đồng nai | Pinalia donnaiensis | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ngũ vị nam | Kadsura coccinea | Schisandraceae | — | — | Nhóm IIA |
| Vũ nữ | Arachnis annamensis | Orchidaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Thanh đạm nhám | Coelogyne rigida | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Thông xuân nha | Pinus cernua | Pinaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Tuyết ngọc | Coelogyne mooreana | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
Xem toàn bộ nhóm theo thông tư 27/2025/tt-bnnmt →