Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 46 loài thuộc nhóm theo nghị định 84/2021/nđ-cp Nhóm IA.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (21), Magnoliopsida (17), Pinopsida (8).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 16 loài, CR - Rất nguy cấp — 14 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 5 loài, EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 14 loài, EN - Nguy cấp — 8 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 6 loài, LC - Ít quan tâm — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IA — 46 loài.
Loài thực vật rừng đang bị đe dọa tuyệt chủng, nghiêm cấm khai thác và sử dụng vì mục đích thương mại.
Nhóm I: Các loài thực vật rừng, động vật rừng đang bị đe dọa tuyệt chủng nghiêm cấm khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại và các loài thuộc Phụ lục I CITES phân bố tự nhiên tại Việt Nam. Nhóm IA: các loài thực vật rừng. Nhóm IB: các loài động vật rừng.
Căn cứ: Điều 4 Nghị định 06/2019/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 84/2021/NĐ-CP)
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 16 · CR - Rất nguy cấp 14 · VU - Sẽ nguy cấp 5 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 14 · EN - Nguy cấp 8 · VU - Sẽ nguy cấp 6 · LC - Ít quan tâm 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IA 46 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 21 · Magnoliopsida 17 · Pinopsida 8 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 21 · Berberidaceae 7 · Cupressaceae 6 · Dipterocarpaceae 5 · Araliaceae 3 · Pinaceae 2 · Ranunculaceae 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hoàng liên ô rô lá dày | Berberis darwinii | Berberidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Hoàng đàn | Cupressus torulosa | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IA |
| Sao mạng cà ná | Hopea reticulata | Dipterocarpaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Hoàng liên gai lá dài | Berberis sargentiana | Berberidaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Sao lá hình tim | Hopea cordata | Dipterocarpaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Hoàng liên gai lá mốc | Berberis kawakamii | Berberidaceae | — | — | Nhóm IA |
Xem toàn bộ nhóm theo nghị định 84/2021/nđ-cp →