Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 567 loài thuộc danh mục pháp lý Thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm - Thông tư 85/2025/TT-BNNMT.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (162), Liliopsida (162), Mammalia (82), Magnoliopsida (51), Pinopsida (18).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 138 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 85 loài, CR - Rất nguy cấp — 38 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 11 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 71 loài, EN - Nguy cấp — 69 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 61 loài, LC - Ít quan tâm — 56 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 216 loài, Nhóm IIB — 175 loài, Nhóm IB — 105 loài, Nhóm IA — 41 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 138 · VU - Sẽ nguy cấp 85 · CR - Rất nguy cấp 38 · DD - Thiếu dữ liệu 11 · LR - Ít nguy cấp 11 · NE - Không đánh giá 4 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 2 · CR - Rất nguy cấp/Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 71 · EN - Nguy cấp 69 · VU - Sẽ nguy cấp 61 · LC - Ít quan tâm 56 · NT - Sắp bị đe dọa 27 · DD - Thiếu dữ liệu 4 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 216 · Nhóm IIB 175 · Nhóm IB 105 · Nhóm IA 41 |
| Lớp sinh học | Aves 162 · Liliopsida 162 · Mammalia 82 · Magnoliopsida 51 · Pinopsida 18 · Cycadopsida 18 · Polypodiopsida 8 · Amphibia 7 · Insecta 6 · Actinopterygii 2 · Lycopodiopsida 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 154 · Accipitridae 41 · Leiothrichidae 30 · Geoemydidae 19 · Cycadaceae 18 · Cercopithecidae 16 · Strigidae 14 · Phasianidae 13 · Falconidae 10 · Fabaceae 9 · Pittidae 9 · Menispermaceae 9 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ráng gỗ bẩn | Cyathea contaminans | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng thảo lá dày | Dendrobium pachyphyllum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Luân lân lộng lẫy | Eulophia graminea | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Đại bàng biển bụng trắng | Haliaeetus leucogaster | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Cắt nhỏ bụng trắng | Microhierax melanoleucos | Falconidae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều núi | Nisaetus nipalensis | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt cánh xanh | Pitta moluccensis | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Dơi ngựa lớn | Pteropus vampyrus | Pteropodidae | — | — | Nhóm IIB |
| Âm lan núi | Aphyllorchis montana | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Lệ lan lục hung | Appendicula hexandra | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Lan nhện môi hẹp | Arachnis labrosa | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Cầu diệp không cọng | Bulbophyllum clandestinum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Re xanh phấn | Cinnamomum glaucescens | Lauraceae | — | — | Nhóm IIA |
| Ấn thiệt trâm | Cryptochilus ctenostachyus | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Ráng gỗ nhẵn | Cyathea gigantea | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Luân lan lộng lẫy | Eulophia nuda | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Túi thơ song đính | Gastrochilus pseudodistichus | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Đại bàng bụng hung | Lophotriorchis kienerii | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Nỉ lan cầu | Pinalia globulifera | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Cầu diệp cô lê | Bulbophyllum macrocoleum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Cầu diệp đinh vang cam | Bulbophyllum stenobulbon | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hạc Đen | Ciconia nigra | Ciconiidae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều đầu xám | Circus aeruginosus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Chích chòe lửa | Copsychus malabaricus | Muscicapidae | — | — | — |
| Ráng gỗ to lá dày | Cyathea podophylla | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Nỉ lan lông | Dendrolirium lasiopetalum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Tuyết nhung | Dendrolirium tomentosum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Dù dì hung | Ketupa flavipes | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Dơi ngựa ly-lei | Pteropus lylei | Pteropodidae | — | — | Nhóm IIB |
| Ưng lưng đen | Accipiter soloensis | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Cầu diệp môi ngắn | Bulbophyllum abbrevilabium | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Cầu diệp thanh | Bulbophyllum lepidum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Diều xám | Butastur liventer | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Hoàng thảo không phân | Dendrobium indivisum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Chim non | Grosourdya appendiculata | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Dù dì ketupu | Ketupa ketupu | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Nỉ lan lá hoa | Pinalia bractescens | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Vẹt má vàng | Psittacula eupatria | Psittaculidae | — | — | Nhóm IIB |
| Bướm phượng đuôi kiếm răng tù | Teinopalpus imperialis | Papilionidae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Ưng lớn | Accipiter gentilis | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
Xem toàn bộ danh mục pháp lý →