Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 60 loài thuộc phân loại loài đặc hữu Loài đặc hữu hẹp.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (37), Liliopsida (16), Mammalia (2), Diplopoda (1).
Sách Đỏ Việt Nam: LR - Ít nguy cấp — 1 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 19 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 15 loài, LC - Ít quan tâm — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 7 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | LR - Ít nguy cấp 1 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 19 · CR - Cực kỳ nguy cấp 15 · LC - Ít quan tâm 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 7 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 37 · Liliopsida 16 · Mammalia 2 · Diplopoda 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 8 · Theaceae 5 · Zingiberaceae 5 · Gekkonidae 3 · Rubiaceae 3 · Nyssaceae 3 · Euphorbiaceae 3 · Gesneriaceae 3 · Asparagaceae 2 · Lauraceae 2 · Sciuridae 1 · Soricidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trà Đồng Nai | Camellia dongnaiensis | Theaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trà Duy | Camellia duyana | Theaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Bùi bidoup | Ilex bidoupensis | Aquifoliaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Môi sừng một hoa | Pteroceras semiteretifolium | Orchidaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sơn Trà hòn giao | Rhaphiolepis hongiaoensis | Rosaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trèn Phú Quốc | Tarenna quocensis | Rubiaceae | — | — | — |
| Gội Phú Quốc | Aglaia oligophylla | Meliaceae | — | — | — |
| Doi Phú Quốc | Archidendron quocense | Fabaceae | — | — | — |
| Cù đèn Phú Quốc | Croton phuquocensis | Euphorbiaceae | — | — | — |
| Thằn lằn Cát Tiên | Hemiphyllodactylus cattien | Gekkonidae | — | — | — |
| Chóp máu Phú Quốc | Salacia phuquocensis | Celastraceae | — | — | — |
| Tắc kè Cát Tiên | Cyrtodactylus cattienensis | Gekkonidae | — | — | — |
| Chuột chù Phú Quốc | Crocidura phuquocensis | Soricidae | — | — | — |
| Song bế Phú Quốc | Didymocarpus phuquocensis | Gesneriaceae | — | — | — |
| Diệp hạ châu Phú Quốc | Emblica phuquocensis | Phyllanthaceae Martinov | — | — | — |
| An điền Phú Quốc | Hedyotis prostrata | Rubiaceae | — | — | — |
| Lau Phú Quốc | Psychotria phuquocensis | Rubiaceae Juss. | — | — | — |
| Con bi sắt | Sphaerobelum cattiense | Zephroniidae | — | — | — |
| Tam thu hùng Phú Quốc | Trigonostemon quocensis | Euphorbiaceae | — | — | — |
| Táu Phú Quốc | Ximenia americana | Ximeniaceae | — | — | — |
| Phân loại loài đặc hữu | Số loài |
|---|---|
| Loài đặc hữu rộng | 29 |
Xem toàn bộ phân loại loài đặc hữu →