Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vận tải Đường sắt Hà Nội là doanh nghiệp cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/09/2016.
Giá đóng cửa theo phiên, 111 mốc, đến phiên 30/10/2024.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 17.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 6.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 49.168 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 594,15 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 42.000 |
- Vận tải hành khách đường sắt: Kinh doanh vận tải đường sắt, vận tải phương thức trong nước và liên vận quốc tế
- vận tải hàng hóa đường sắt: Đại lý và dịch vụ vận tải đường sắt, đường bộ, đường thủy và đường hàng không
- Tư vấn, khảo sát, thiết kế, chế tạo, đóng mới và sửa chữa các phương tiện, thiết bị, phụ tùng chuyên ngành đường sắt và các sản phẩm cơ khí
Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 80.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 176 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 5.433 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 56,87 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,84 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,24% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,07% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,21% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,57% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,03 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 67,05% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,46 nghìn tỷ | 2,31 nghìn tỷ | 1,55 nghìn tỷ | 1,94 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,23 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,89 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 226,56 tỷ | 204,92 tỷ | 59,81 tỷ | 46,71 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 5,28 tỷ | 32,38 tỷ | 129,67 tỷ | 201,10 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,07 tỷ | 5,79 tỷ | 121,66 tỷ | 196,15 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 14,07 tỷ | 5,79 tỷ | 121,66 tỷ | 196,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,32 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 426,76 tỷ | 405,34 tỷ | 375,90 tỷ | 458,39 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 892,08 tỷ | 977,65 tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 884,23 tỷ | 962,45 tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 434,61 tỷ | 420,55 tỷ | 414,76 tỷ | 536,42 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|