Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao

Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình
Lĩnh vực Công tác lãnh sự
Cơ quan công bố Bộ Ngoại giao
Thủ tục Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao, thuộc lĩnh vực Công tác lãnh sự do Bộ Ngoại giao công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình. Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước. Thời hạn giải quyết: 5 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamCán bộ, công chức, viên chức

Trình tự thực hiện

  • Cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao
  • a. Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định và nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận.
  • b. Bước 2: Bộ phận tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ:
  • Trường hợp hồ sơ không thuộc phạm vi giải quyết, Bộ phận tiếp nhận hướng dẫn tổ chức, cá nhân liên hệ với cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy định.
  • Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, chưa đầy đủ, Bộ phận tiếp nhận hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và trả lại hồ sơ kèm “Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ”. Việc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ phải cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. Thời hạn giải quyết TTHC được tính từ ngày hồ sơ được bổ sung, hoàn thiện đầy đủ theo quy định.
  • Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết theo quy định, Bộ phận tiếp nhận từ chối nhận hồ sơ và trả lại hồ sơ kèm “Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ” cho tổ chức, cá nhân.
  • Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện giải quyết, Bộ phận tiếp nhận tiến hành nhận hồ sơ, in “Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả” và chuyển hồ sơ đến Đơn vị chuyên môn để giải quyết theo thẩm quyền.
  • c. Bước 3: Đơn vị chuyên môn giải quyết và trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận theo quy định:
  • Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện theo quy định, Đơn vị chuyên môn phải thông báo bằng văn bản, ghi rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu “Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ” để gửi cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận tiếp nhận. Việc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ chỉ được thực hiện một (01) lần. Thời hạn giải quyết TTHC được tính lại từ đầu, sau khi nhận đầy đủ hồ sơ.
  • Trường hợp không thể trả kết quả đúng thời hạn hoặc hồ sơ phải xin ý kiến của cấp/cơ quan có thẩm quyền liên quan, Đơn vị chuyên môn phải thông báo bằng văn bản cho Bộ phận tiếp nhận và gửi văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân, trong đó ghi rõ lý do quá hạn và thời gian sẽ trả kết quả theo mẫu “Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả”. Việc hẹn lại ngày trả kết quả được thực hiện không quá một (01) lần.
  • Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, Đơn vị chuyên môn trả lại hồ sơ, kèm văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu “Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ” để gửi cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận tiếp nhận.
  • Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, Đơn vị chuyên môn giải quyết và trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận đúng thời gian quy định.
  • d. Bước 4: Sau khi nhận kết quả giải quyết TTHC từ Đơn vị chuyên môn, Bộ phận tiếp nhận kiểm tra lại các thông tin và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
  • Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, Bộ phận tiếp nhận giải thích rõ cho tổ chức, cá nhân về lý do từ chối giải quyết hồ sơ theo nội dung trong “Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ” của Đơn vị chuyên môn.

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết: 5 Ngày làm việc(- Trực tiếp nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận. - Cơ quan ngoại vụ địa phương trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích để chuyển hồ sơ kèm theo lệ phí và nhận kết quả tại Cơ quan cấp hộ chiếu ở trong nước. Cơ quan ngoại vụ địa phương sử dụng dịch vụ bưu chính công ích theo hướng dẫn của Bộ Ngoại giao. - Qua môi trường điện tử trong trường hợp cơ sở hạ tầng kỹ thuật tại Cơ quan cấp hộ chiếu ở trong nước của Bộ Ngoại giao cho phép (bao gồm việc kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư). - Đối với hồ sơ nộp tại Bộ phận tiếp nhận: không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với hồ sơ nộp qua Cơ quan ngoại vụ: + Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan ngoại vụ gửi hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích của VNPost. + Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ phận tiếp nhận chuyển hồ sơ cho Đơn vị chuyên môn giải quyết và trả kết quả cho Cơ quan ngoại vụ. + Sau khi nhận được kết quả từ Bộ phận tiếp nhận, Cơ quan ngoại vụ trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.)

Thành phần hồ sơ

a. Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và công hàm. Kèm 03 ảnh giống nhau, trong đó 01 ảnh dán vào tờ khai và 02 ảnh để rời.

b. 01 bản chính văn bản hoặc quyết định cử hoặc cho phép cán bộ, công chức, viên chức, sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp ra nước ngoài.

c. Trường hợp đi thăm hoặc đi theo thành viên cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, cơ quan thông tấn báo chí nhà nước của Việt Nam thường trú ở nước ngoài quy định tại khoản 11 Điều 6 và khoản 4 Điều 7 Nghị định số 136/2007/NĐ-CP:

- Văn bản có ý kiến đồng ý của Vụ Tổ chức cán bộ Bộ Ngoại giao.

- 01 bản chụp Giấy khai sinh hoặc bản chụp Bản sao trích lục khai sinh hoặc Giấy chứng nhận việc nuôi con nuôi đối với con dưới 18 tuổi đi thăm, đi theo (xuất trình bản chính để đối chiếu).

d. 01 bản chụp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh của các lực lượng vũ trang (đối với lực lượng vũ trang) và xuất

trình bản chính để đối chiếu. Trường hợp nhờ người nộp và nhận hồ sơ hộ thì xuất trình giấy tờ tùy thân của người nộp hộ và giấy ủy quyền/giấy giới thiệu.

e. Xuất trình hộ chiếu ngoại giao hoặc hộ chiếu công vụ đã được cấp trong vòng 08 năm (nếu có) để làm thủ tục hủy. Trường hợp mất hộ chiếu đã được cấp, cần nộp bổ sung 01 bản chính văn bản thông báo việc mất hộ chiếu của cơ quan chủ quản của người được cấp hộ chiếu.

f. Trường hợp người được đề nghị cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ thuộc diện quy định tại Khoản 12 Điều 6 và Khoản 5 Điều 7 Nghị định số số 136/2007/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung theo Khoản 3 và 4 Điều 1 Nghị định số số 94/2015/NĐ-CP, ngoài các giấy tờ nêu trên, cần bổ sung 01 bản chính văn bản của cơ quan có thẩm quyền cử hoặc cho phép cán bộ, công chức, viên chức quản lý, sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp ra nước ngoài nêu rõ lý do đề nghị cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ.

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp: 5 Ngày làm việc

Phí

Trực tiếp: Cấp mới

Yêu cầu, điều kiện

  • Cơ quan, người có thẩm quyền cử người mang hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ đi công tác nước ngoài: quy định tại Điều 11 Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam năm 2019; sửa đổi, bổ sung năm 2023.
  • Văn bản cử hoặc cho phép cán bộ, công chức, viên chức quản lý, sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp đi nước ngoài: quy định tại Điều 4 Thông tư số 04/2020/TT-BNG ngày 25/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực.
  • Văn bản ủy quyền cho người đứng đầu đơn vị trực thuộc trong việc cử hoặc cho phép đi công tác nước ngoài: quy định tại Điều 5 Thông tư số 04/2020/TT-BNG ngày 25/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực.
  • Người thuộc diện được cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ: quy định tại các Điều 8 và 9 của Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam.

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: 000.00.00.G08-KQ0576
  • Kết quả: Hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) có thời hạn từ 01 – 05 năm.
  • Mã kết quả: KQ.G08.000051
  • Kết quả: Hộ chiếu ngoại giao hoặc hộ chiếu công vụ được cấp tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao
  • Mã đơn vị: 000.00.20.G08
  • Tên đơn vị: Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh - Bộ Ngoại giao
  • Mã đơn vị: 000.00.23.G08

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 02/2017/TT-VPCP
  • Tên văn bản: Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
  • Số văn bản: 49/2019/QH14
  • Tên văn bản: Luật 49/2019/QH14
  • Số văn bản: 219/2016/TT-BTC
  • Tên văn bản: Thông tư 219/2016/TT-BTC
  • Số văn bản: 04/2020/TT-BNG
  • Tên văn bản: Thông tư 04/2020/TT-BNG
  • Số văn bản: 25/2021/TT-BTC
  • Tên văn bản: Thông tư 25/2021/TT-BTC
  • Số văn bản: 23/2023/QH15
  • Tên văn bản: Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2023
  • Số văn bản: Thông tư 06/2023/TT-BNG
  • Tên văn bản: Thông tư 06/2023/TT-BNG sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BNG ngày 20 tháng 6 năm 2011 của Bộ Ngoại giao Quy định thủ tục cấp giấy phép nhập cảnh thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam; Thông tư số 02/2011/TT-BNG ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ Ngoại giao Hướng dẫn thủ tục đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài; Thông tư số 04/2020/TT-BNG ngày 25 tháng 9 năm 2020 Hướng dẫn việc cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực.

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại cơ quan trong nước của Bộ…" gồm những gì?
a. Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và công hàm. Kèm 03 ảnh giống nhau, trong đó 01 ảnh dán vào tờ khai và 02 ảnh để rời. b. 01 bản chính văn bản hoặc quyết định cử hoặc cho phép cán bộ, công chức, viên chức, sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp ra nước ngoài. c. Trường hợp đi thăm hoặc đi theo thành viên cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, cơ quan thông tấn báo chí nhà nước của Việt Nam thường trú ở nước ngoài quy định tại khoản 11 Điều 6 và khoản 4 Điều 7 Nghị định số 136/2007/NĐ-CP: Văn bản có ý kiến đồng ý của Vụ Tổ chức cán bộ Bộ Ngoại giao. 01 bản chụp Giấy khai…
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp: 5 Ngày làm việc
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Trực tiếp: Cấp mới
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao Mã đơn vị: 000.00.20.G08 Tên đơn vị: Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh - Bộ Ngoại giao Mã đơn vị: 000.00.23.G08 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Toàn trình". Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ