Thủ tục cấp Giấy phép xuống tàu thời hạn 12 tháng cho người Việt Nam và người nước ngoài thuộc các cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu thường xuyên xuống tàu thuyền nước ngoài làm việc không quá 12 tháng

Mã thủ tục 1.013564
Cơ quan công bố Bộ Quốc phòng
Thủ tục Thủ tục cấp Giấy phép xuống tàu thời hạn 12 tháng cho người Việt Nam và người nước ngoài thuộc các cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu thường xuyên xuống tàu thuyền nước ngoài làm việc không quá 12 tháng có mã thủ tục 1.013564, thuộc lĩnh vực Quản lý biên giới do Bộ Quốc phòng công bố. Thời hạn giải quyết: 0 Giờ

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamNgười nước ngoàiDoanh nghiệp

Trình tự thực hiện

  • Trình tự thực hiện
  • Bước 1: Người đề nghị cấp Giấy phép xuống tàu hoặc đại diện cơ quan, doanh nghiệp chủ quản nộp và xuất trình cho Biên phòng cửa khẩu cảng các loại giấy tờ theo quy định
  • Bước 2: Biên phòng cửa khẩu cảng tiếp nhận, kiểm tra các loại giấy tờ, cấp Giấy phép xuống tàu hoặc gửi văn bản nêu rõ lý do trong trường hợp từ chối cấp Giấy phép xuống tàu
  • Cách thức thực hiện
  • Người đề nghị cấp Giấy phép xuống tàu hoặc đại diện cơ quan, doanh nghiệp chủ quản nộp và xuất trình các loại giấy tờ tại trụ sở Biên phòng cửa khẩu cảng

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết: 0 Giờ(Ngay sau khi Biên phòng cửa khẩu cảng tiếp nhận đầy đủ các loại giấy tờ do người đề nghị cấp Giấy phép xuống tàu hoặc đại diện cơ quan, doanh nghiệp chủ quản nộp và xuất trình)

Thành phần hồ sơ

Thành phần hồ sơ phải nộp:

- Giấy giới thiệu hoặc công văn đề nghị cấp Giấy phép xuống tàu của cơ quan, doanh nghiệp chủ quản (01 bản chính);

- Danh sách trích ngang của người đề nghị cấp Giấy phép xuống tàu (01 bản chính)

- Ảnh màu cỡ 02 cm X 03 cm (01 bản chính).

Thành phần hồ sơ phải phải xuất trình đối với người nước ngoài:

Bản sao có chứng thực hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị theo quy định của pháp luật (01 bản chính, 01 bản sao).

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp: 0 Giờ

Phí

Lệ phí: 30.000 đồng/Giấy phép xuống tàu (1,5 USD/Giấy phép xuống tàu).

Yêu cầu, điều kiện

Không

Kết quả thực hiện

Kết quả: Giấy phép xuống tàu thời hạn 12 (mười hai) tháng do Biên phòng cửa khẩu cảng cấp

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng
  • Mã đơn vị: BQP-BPCKC

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 77/2017/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Nghị định 77/2017/NĐ-CP
  • Số văn bản: 138/2016/TT-BTC
  • Tên văn bản: Thông tư 138/2016/TT-BTC

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Thủ tục cấp Giấy phép xuống tàu thời hạn 12 tháng cho người Việt Nam và người n…" gồm những gì?
Thành phần hồ sơ phải nộp: Giấy giới thiệu hoặc công văn đề nghị cấp Giấy phép xuống tàu của cơ quan, doanh nghiệp chủ quản (01 bản chính); Danh sách trích ngang của người đề nghị cấp Giấy phép xuống tàu (01 bản chính) Ảnh màu cỡ 02 cm X 03 cm (01 bản chính). Thành phần hồ sơ phải phải xuất trình đối với người nước ngoài: Bản sao có chứng thực hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị theo quy định của pháp luật (01 bản chính, 01 bản sao).
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp: 0 Giờ
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Lệ phí: 30.000 đồng/Giấy phép xuống tàu (1,5 USD/Giấy phép xuống tàu).
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng Mã đơn vị: BQP-BPCKC Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ