Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền buồm, tàu thuyền thể thao, du thuyền, người đi trên tàu thuyền buồm, tàu thuyền thể thao, du thuyền tại cửa khẩu cảng

Mã thủ tục 1.013585
Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình
Cơ quan công bố Bộ Quốc phòng
Thủ tục Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền buồm, tàu thuyền thể thao, du thuyền, người đi trên tàu thuyền buồm, tàu thuyền thể thao, du thuyền tại cửa khẩu cảng có mã thủ tục 1.013585, thuộc lĩnh vực Quản lý biên giới do Bộ Quốc phòng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình. Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước. Thời hạn giải quyết: 1 Giờ Trực tiếp: 0 Giờ

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamNgười Việt Nam định cư ở nước ngoàiNgười nước ngoàiDoanh nghiệpDoanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoàiTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổ chức nước ngoàiHợp tác xã

Trình tự thực hiện

  • Bước 1: Chậm nhất 02 (hai) giờ, kể từ khi tàu thuyền neo đậu tại cầu cảng; chậm nhất 04 (bốn) giờ, kể từ khi tàu thuyền neo đậu tại các vị trí khác trong vùng nước cảng, người làm thủ tục phải nộp và xuất trình cho Biên phòng cửa khẩu cảng các loại giấy tờ đối với tàu thuyền nhập cảnh, hồ sơ chuyển cảng đối với tàu thuyền chuyển cảng đến theo quy định;
  • Chậm nhất 02 (hai) giờ, trước khi tàu thuyền dự kiến rời cảng, người làm thủ tục phải nộp và xuất trình cho Biên phòng cửa khẩu cảng các loại giấy tờ đối với tàu thuyền xuất cảnh, tàu thuyền chuyển cảng đi theo quy định;
  • Bước 2: Biên phòng cửa khẩu cảng kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của các giấy tờ mà người làm thủ tục nộp và xuất trình; hoàn thành thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng.

Cách thức thực hiện

  • Thời gian giải quyết: 1 Giờ(- Chậm nhất 01 (một) giờ kể từ khi Biên phòng cửa khẩu cảng tiếp nhận đầy đủ các loại giấy tờ do người làm thủ tục nộp và xuất trình đối với tàu nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đi: Người làm thủ tục nộp, xuất trình các loại giấy tờ tại trụ sở Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc văn phòng đại diện Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa.)
  • Thời gian giải quyết: 0 Giờ(Chậm nhất 30 (ba mươi) phút kể từ khi Biên phòng cửa khẩu cảng tiếp nhận hồ sơ chuyển cảng đối với tàu chuyển cảng đến: Người làm thủ tục nộp, xuất trình các loại giấy tờ tại trụ sở Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc văn phòng đại diện Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa.)

Thành phần hồ sơ

1. Giấy tờ phải nộp

- 01 (một) bản chính Bản khai chung

- 01 (một) bản chính Danh sách thuyền viên

- 01 (một) bản chính Danh sách hành khách (nếu có)

- 01 (một) bản chính Bản khai vũ khí và vật liệu nổ (nếu có);

- 01 (một) bản chính Bản khai người trốn trên tàu (nếu có)

2. Giấy tờ phải xuất trình

- Đối với thuyền viên: Hộ chiểu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế hoặc sổ thuyền viên trong trường hợp hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế hết giá trị sử dụng, không có hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế; (1 bản chính).

- Đối với hành khách (nếu có): Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế (1 bản chính).

Thời hạn giải quyết

  • Trực tiếp: 1 Giờ
  • Trực tiếp: 0 Giờ

Phí

Phí: 0 đồng

Yêu cầu, điều kiện

Không

Kết quả thực hiện

Kết quả: Biên phòng cửa khẩu cảng thực hiện kiểm chứng nhập cảnh, xuất cảnh vào Bản khai chung, Danh sách thuyền viên, Danh sách hành khách, hộ chiếu của thuyền viên Việt Nam, hộ chiếu của hành khách đối với tàu nhập cảnh, xuất cảnh; niêm phong hồ sơ chuyển cảng đối với tàu thuyền chuyển cảng đi; tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ chuyển cảng đối với tàu thuyền chuyển cảng đến

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng
  • Mã đơn vị: BQP-BPCKC

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 23/2023/QH15
  • Tên văn bản: Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2023
  • Số văn bản: 47/2014/QH13
  • Tên văn bản: 47/2014/QH13
  • Số văn bản: 58/2017/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Nghị định 58/2017/NĐ-CP
  • Số văn bản: 77/2017/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Nghị định 77/2017/NĐ-CP
  • Số văn bản: 51/2019/QH14
  • Tên văn bản: Luật 51/2019/QH14
  • Số văn bản: 49/2019/QH14
  • Tên văn bản: Luật 49/2019/QH14

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu thuyền buồm, tàu thuyền t…" gồm những gì?
1. Giấy tờ phải nộp 01 (một) bản chính Bản khai chung 01 (một) bản chính Danh sách thuyền viên 01 (một) bản chính Danh sách hành khách (nếu có) 01 (một) bản chính Bản khai vũ khí và vật liệu nổ (nếu có); 01 (một) bản chính Bản khai người trốn trên tàu (nếu có) 2. Giấy tờ phải xuất trình Đối với thuyền viên: Hộ chiểu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế hoặc sổ thuyền viên trong trường hợp hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế hết giá trị sử dụng, không có hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế; (1 bản chính). Đối với hành khách (nếu có): Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi…
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp: 1 Giờ Trực tiếp: 0 Giờ
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Phí: 0 đồng
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng Mã đơn vị: BQP-BPCKC Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Toàn trình". Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ