Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

Mã thủ tục 1.007040
Cấp thực hiện Cấp Tỉnh, Thành phố,Cấp Xã
Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình
Lĩnh vực Thuế
Cơ quan công bố Bộ Tài chính (Cục Thuế)
Thủ tục Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB có mã thủ tục 1.007040, thuộc lĩnh vực Thuế do Bộ Tài chính (Cục Thuế) công bố. Thủ tục được giải quyết ở cấp tỉnh, thành phố,cấp xã. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình. Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước.

Đối tượng thực hiện

Tổ chức

Trình tự thực hiện

  • Bước 1. Người nộp thuế chuẩn bị số liệu, lập hồ sơ và gửi đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
  • Trường hợp người nộp thuế có hoạt động kinh doanh xuất khẩu chưa nộp thuế tiêu thụ đặc biệt ở khâu sản xuất sau đó không xuất khẩu mà bán trong nước và trường hợp cơ sở kinh doanh mua xe ô tô, tàu bay, du thuyền sản xuất trong nước thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt nhưng sau đó chuyển mục đích sử dụng sang đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt thì thực hiện khai thuế tiêu thụ đặc biệt theo từng lần phát sinh và gửi đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế chậm nhất 10 ngày kể từ ngày phát sinh.
  • Trường hợp NNT nộp hồ sơ qua giao dịch điện tử: NNT truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để lập hồ sơ điện tử, ký điện tử và gửi đến cơ quan thuế.
  • Trường hợp NNT nộp hồ sơ trực tiếp/qua bưu chính: NNT lập hồ sơ giấy, ký và gửi đến cơ quan thuế qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc qua đường bưu chính.
  • Bước 2. Cơ quan thuế tiếp nhận:
  • Trường hợp hồ sơ được nộp qua giao dịch điện tử thì việc tiếp nhận và kiểm tra, chấp nhận hồ sơ thực hiện như sau:
  • Tiếp nhận hồ sơ: Cổng Dịch vụ công Quốc gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính gửi thông báo cho NNT về việc tiếp nhận hồ sơ của NNT hoặc thông báo lý do không tiếp nhận hồ sơ của NNT chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ sơ điện tử của NNT.
  • Kiểm tra, chấp nhận hồ sơ: Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ và gửi thông báo cho NNT về việc chấp nhận hoặc không chấp nhận hồ sơ của NNT qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên thông báo tiếp nhận hồ sơ điện tử của NNT.
  • Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp/qua bưu chính: cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận, đóng dấu tiếp nhận hồ sơ của NNT (nếu hồ sơ đã đầy đủ, đúng quy định) hoặc hướng dẫn NNT hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ không đầy đủ, không đúng quy định).

Cách thức thực hiện

  • Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
  • Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
  • Trực tuyến: qua Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia đối với các TTHC đã toàn trình và được tích hợp, kết nối với Cổng dịch vụ công của Bộ Tài chính theo quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính/ các Hệ thống thông tin điện tử, hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Cục Thuế.

Thành phần hồ sơ

  • Thành phần hồ sơ:
  • Tờ khai thuế TTĐB mẫu số 01/TTĐB ban hành kèm theo Danh mục hồ sơ khai thuế tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 373/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 /10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (sau đây gọi là Nghị định số 373/2025/NĐ-CP);
  • Bảng xác định thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ (nếu có) mẫu số 01-2/TTĐB ban hành kèm theo Phụ lục II Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
  • Bảng phân bổ thuế tiêu thụ đặc biệt theo địa bàn tỉnh, thành phố từ hoạt động kinh doanh sổ xố (nếu có) mẫu số 01-3/TTĐB ban hành kèm theo Phụ lục II Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 1 Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
  • Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

Yêu cầu, điều kiện

Trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng, đầy đủ các quy định và điều kiện thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế tại Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

Kết quả thực hiện

Hồ sơ gửi đến cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

Cơ quan thực hiện

Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn.

Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ

Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở

Căn cứ pháp lý

  • Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 6 Luật số 56/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính);
  • Nghị định số 373/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
  • Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ);
  • Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
  • Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
  • Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
  • Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu…" gồm những gì?
Thành phần hồ sơ: Tờ khai thuế TTĐB mẫu số 01/TTĐB ban hành kèm theo Danh mục hồ sơ khai thuế tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 373/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 /10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (sau đây gọi là Nghị định số 373/2025/NĐ-CP); Bảng xác định thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ (nếu có) mẫu số 01-2/TTĐB ban hành kèm theo Phụ lục II Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Bảng phân bổ thuế tiêu thụ đặc biệt theo địa bàn t…
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn. Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Toàn trình". Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ