Công nhận đăng kiểm viên (lần đầu) phương tiện thủy nội địa

Mã thủ tục 1.004424
Dịch vụ công trực tuyến Một phần
Lĩnh vực Đăng kiểm
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Công nhận đăng kiểm viên (lần đầu) phương tiện thủy nội địa có mã thủ tục 1.004424, thuộc lĩnh vực Đăng kiểm do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Một phần. Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu. Thời hạn giải quyết: 5 Ngày làm việc Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Tháng Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trình tự thực hiện

  • Nộp hồ sơ TTHC:
  • Đơn vị đăng kiểm nộp hồ sơ đến Cục Đăng kiểm Việt Nam.
  • Giải quyết TTHC:
  • (1) Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, nếu thành phần hồ sơ không đầy đủ thì hướng dẫn cho đơn vị đăng kiểm để bổ sung theo quy định.
  • (2) Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đăng kiểm Việt Nam thống nhất với đơn vị đăng kiểm về thời gian, địa điểm và phân công đăng kiểm viên để tiến hành kiểm tra thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ đối với người được đề nghị công nhận đăng kiểm viên. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc sau khi hoàn thành kiểm tra thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ của người được đề nghị công nhận đăng kiểm viên, đăng kiểm viên và đơn vị đăng kiểm phải hoàn thành biên bản kiểm tra thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ đăng kiểm viên. Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ tối đa 03 (ba) tháng, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
  • (3) Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc sau khi Cục Đăng kiểm Việt Nam nhận được biên bản kiểm tra, Hội đồng công nhận đăng kiểm viên căn cứ tiêu chuẩn đăng kiểm viên và kết quả kiểm tra thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ: nếu đạt yêu cầu thì đề nghị Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam quyết định công nhận đăng kiểm viên, cấp Giấy chứng nhận đăng kiểm viên; nếu không đạt yêu cầu thì thông báo bằng văn bản cho đơn vị đăng kiểm đề nghị công nhận đăng kiểm viên.
  • (4) Đơn vị đăng kiểm được quyền đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam kiểm tra lại năng lực thực hành nghiệp vụ đối với người được đề nghị công nhận đăng kiểm viên sau thời gian tối thiểu 01 (một) tháng kể từ ngày kiểm tra không đạt. Đơn vị đăng kiểm nộp 01 Giấy đề nghị của đơn vị đăng kiểm theo mẫu đến Cục Đăng kiểm Việt Nam. Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện trình tự, thủ tục công nhận đăng kiểm viên theo quy định tại mục (2) và (3) trên đây.

Cách thức thực hiện

  • Thời gian giải quyết: 5 Ngày làm việc(Thời hạn Cục Đăng kiểm Việt Nam thống nhất với đơn vị đăng kiểm về thời gian, địa điểm và phân công đăng kiểm viên để tiến hành kiểm tra thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ đối với người được đề nghị công nhận đăng kiểm viên: trong 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;)
  • Thời gian giải quyết: 3 Tháng(Thời hạn hoàn thành việc kiểm tra thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ: tối đa 03 (ba) tháng, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;)
  • Thời gian giải quyết: 3 Ngày làm việc(Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng kiểm viên, nếu đạt yêu cầu: trong 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày Cục Đăng kiểm Việt Nam nhận được biên bản kiểm tra.)

Thành phần hồ sơ

Giấy đề nghị của đơn vị đăng kiểm theo mẫu (bản chính); - Lý lịch chuyên môn của người được đề nghị công nhận Đăng kiểm viên theo mẫu (bản chính); - Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ chuyên môn, ngoại ngữ; - Báo cáo thực tập nghiệp vụ của người được đề nghị công nhận Đăng kiểm viên theo mẫu (bản chính).

Thời hạn giải quyết

  • Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 5 Ngày làm việc
  • Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Tháng
  • Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Ngày làm việc

Yêu cầu, điều kiện

Không có

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: KQ.G04.000454
  • Kết quả: MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Cục Đăng kiểm Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.20.G04

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 49/2015/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của lãnh đạo, đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ của đơn vị đăng kiểm phương tiện thủy nội địa
  • Số văn bản: 42/2018/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Thông tư 42/2018/TT-BGTVT
  • Số văn bản: 02/2024/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Thông tư số 02/2024/TT-BGTVT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của lãnh đạo, đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ của đơn vị đăng kiểm phương tiện thủy nội địa

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Công nhận đăng kiểm viên (lần đầu) phương tiện thủy nội địa" gồm những gì?
Giấy đề nghị của đơn vị đăng kiểm theo mẫu (bản chính); - Lý lịch chuyên môn của người được đề nghị công nhận Đăng kiểm viên theo mẫu (bản chính); - Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ chuyên môn, ngoại ngữ; - Báo cáo thực tập nghiệp vụ của người được đề nghị công nhận Đăng kiểm viên theo mẫu (bản chính).
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 5 Ngày làm việc Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Tháng Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Ngày làm việc
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Cục Đăng kiểm Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.20.G04 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Một phần". Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ